🌲 Sơ đồ tổ chức
| Tên đơn vị / Username | Phân cấp | Phạm vi | Liên hệ | Trạng thái | Ngày tạo | Thao tác |
|---|
Chưa có tài khoản nào.
Nhấn + Tạo tài khoản mới để bắt đầu.
Chương trình Chống lao Quốc gia
Sai mật khẩu!
Phần mềm được phát triển bởi BS. Nguyễn Như Đại
và hiệu chỉnh bởi BS. Nguyễn Thị Mai Phương
Chương trình Chống lao Quốc gia
—
—TP. Hải Phòng
| TT | Tên thuốc | Tồn cuối | Tổng nhập | Tổng xuất |
|---|
Danh mục thuốc & lô đang quản lý — Tổng hợp tồn kho các đơn vị trong phạm vi
| TT | Tên thuốc / Hàm lượng | Số lô SX | Hạn dùng | Tình trạng | Ghi chú | Thao tác |
|---|
| TT | Tên thuốc / Hàm lượng | Đơn vị | Số lô | Hạn dùng | Tồn đầu kỳ | Tổng nhập | Tổng xuất | Tồn cuối kỳ | Trạng thái |
|---|
Chọn đơn vị để xem báo cáo theo cấp
| TT | Tên thuốc | Số lô | Hạn dùng | Tồn đầu | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập tuyến trên | Nhập nguồn khác | Tổng nhập | Sử dụng | Xuất nơi khác | Hỏng/HH | Tổng xuất | ||||||
| TT | Tên thuốc | Số lô | Hạn dùng | Tồn đầu | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập tuyến trên | Nhập nguồn khác | Tổng nhập | Sử dụng | Xuất nơi khác | Hỏng/HH | Tổng xuất | ||||||
| TT | Tên thuốc | Số lô | Hạn dùng | Tồn đầu | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập tuyến trên | Nhập nguồn khác | Tổng nhập | Sử dụng | Hỏng/HH | Tổng xuất | ||||||
| TT | Tên thuốc | Số lô | Hạn dùng | Tồn đầu | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối | Thao tác | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập TW | Nhập tỉnh khác | Nhập ĐC | Tổng nhập | Sử dụng | Xuất Tổ CL | Xuất tỉnh khác | Hỏng/HH | Tổng xuất | |||||||
| TT | Tên thuốc | Số lô | Hạn dùng | Tồn đầu | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối | Thao tác | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh cấp | Điều chuyển | Tổng nhập | Sử dụng | Xuất ĐC | Hỏng/HH | Tổng xuất | |||||||
| TT | Đơn vị | Thuốc | Lô | Hạn | Kho cấp | Đơn vị báo | Chênh | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| Tên đơn vị / Username | Phân cấp | Phạm vi | Liên hệ | Trạng thái | Ngày tạo | Thao tác |
|---|
Chưa có tài khoản nào.
Nhấn + Tạo tài khoản mới để bắt đầu.
Tài liệu này giải thích cấu trúc phân cấp tài khoản, quy tắc đặt tên đăng nhập và cách nhập danh sách tài khoản hàng loạt vào phần mềm.
Phần mềm quản lý việc phân phối thuốc lao từ Kho toàn quốc xuống tới từng bệnh nhân, đi qua 5 cấp trung gian. Mỗi đơn vị trong chuỗi có một tài khoản riêng để nhập báo cáo xuất – nhập – tồn kho của mình.
Hệ thống hoạt động theo mô hình thác nước: tài khoản cấp trên tạo và quản lý tài khoản cấp dưới liền kề. Mỗi tài khoản chỉ nhìn thấy dữ liệu của chính mình và toàn bộ đơn vị trực thuộc bên dưới.
| Cấp | Vai trò | Đơn vị thực tế & ví dụ | Xem được |
|---|---|---|---|
| C0 | admin | Quản trị hệ thống — Chương trình Chống lao Quốc gia. Tạo mọi tài khoản, không thao tác kho. | Toàn hệ thống |
| C1 | kho_tq | Kho toàn quốc — đặt tại BV Phổi Trung ương, nhận thuốc từ NTP rồi cấp cho 4 kho miền. Duy nhất 1 tài khoản. | Toàn hệ thống |
| C2 | kho_mien | Kho miền — 4 kho: Bắc (BVPTW), Trung (BVP Đà Nẵng), Đông (BV Phạm Ngọc Thạch), Tây (BV Phổi Cần Thơ). | Toàn miền mình |
| C3.1 | bv_dm_mien | Bệnh viện đầu mối miền — chính là BV đặt kho miền, có tài khoản riêng để quản lý kho nội trú và ĐVCS của mình. VD: BVPTW vừa giữ kho miền Bắc, vừa có tài khoản này. |
Mình + trực thuộc |
| C3.2 | bv_ngoai | Bệnh viện ngoài — không thuộc hệ thống BV Phổi nhưng có điều trị lao, nhận thuốc thẳng từ kho miền và cấp luôn cho bệnh nhân. VD: BV Quân y 103, BV Trung ương Quân đội 108. |
Chỉ mình |
| C3.3 | ttksbt_mien | Trung tâm KSBT đầu mối miền — không điều trị bệnh nhân, chỉ nhận thuốc về rồi điều phối xuống các đơn vị cơ sở trên địa bàn phụ trách. Không có kho nội trú. VD: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh/thành phố. |
Mình + trực thuộc |
| C3.4 | bv_dm_tinh | Bệnh viện đầu mối tỉnh/TP — BV Phổi tỉnh nhận thuốc trực tiếp từ kho miền, đại diện tỉnh để điều phối cho các đơn vị khu vực khác. VD: BVP Lào Cai nhận về rồi cấp cho BVP Yên Bái. |
Mình + cả khu vực |
| C4.1 | bv_kv_tinh | Bệnh viện đầu mối khu vực — BV Phổi tỉnh cũ sau sáp nhập, vẫn quản lý địa bàn cũ của mình nhưng nhận thuốc qua BV đầu mối tỉnh. VD: BVP Yên Bái nhận từ BVP Lào Cai, phụ trách địa bàn Yên Bái cũ. |
Mình + trực thuộc |
| C4.2 | ttksbt_tinh | Trung tâm KSBT tỉnh — không điều trị bệnh nhân, nhận thuốc từ BV đầu mối tỉnh rồi điều phối xuống ĐVCS. Không có kho nội trú. Tùy từng tỉnh, có tỉnh có, có tỉnh không. |
Mình + trực thuộc |
| C5.1 | kho_noitru | Kho nội trú bệnh viện — kho thuốc của khoa điều trị nội trú, cấp phát cho bệnh nhân nằm viện. Chỉ có ở đơn vị loại bệnh viện. | Chỉ mình |
| C5.2 | dvcs | Đơn vị cơ sở — Trạm Y tế phường/xã, Trung tâm Y tế quận/huyện, cấp thuốc cho bệnh nhân ngoại trú trên địa bàn. | Chỉ mình |
Tên đăng nhập theo công thức tiền_tố + _ + viết_tắt_đơn_vị, tất cả viết thường không dấu, tối đa 12 ký tự. Các tài khoản cùng cấp phải dùng chung tiền tố để dễ nhận diện và lọc dữ liệu. Tiền tố bắt đầu bằng bv là bệnh viện có điều trị, tt là trung tâm chỉ điều phối.
| Cấp | Tiền tố | Ví dụ | Cách viết tắt |
|---|---|---|---|
| C1 · Kho toàn quốc | tq_ | tq_bvptw | Tên viết tắt của kho |
| C2 · Kho miền | km_ | km_bac km_trung | Tên miền: bac, trung, dong, tay |
| C3.1 · BV đầu mối miền | bvm_ | bvm_bac | Tên miền |
| C3.2 · BV ngoài | bvn_ | bvn_103 bvn_108 | Số hiệu hoặc tên viết tắt BV |
| C3.3 · TTKSBT đầu mối miền | ttm_ | ttm_hn ttm_dn | 2 chữ cái đầu tên tỉnh/TP |
| C3.4 · BV đầu mối tỉnh | bvt_ | bvt_lc bvt_hp | 2 chữ cái đầu tên tỉnh |
| C4.1 · BV đầu mối khu vực | bvkv_ | bvkv_yb bvkv_hd | 2 chữ cái đầu tên tỉnh cũ |
| C4.2 · TTKSBT tỉnh | ttt_ | ttt_lc ttt_hp | 2 chữ cái đầu tên tỉnh |
| C5.1 · Kho nội trú | nt_ | nt_lc nt_hp | Viết tắt tỉnh nơi đặt kho |
| C5.2 · Đơn vị cơ sở | dvcs_ | dvcs_coclieu | Tên phường/xã không dấu |
Với số lượng lớn (ví dụ 700 đơn vị cơ sở), bạn có thể chuẩn bị sẵn file Excel rồi nhập một lần thay vì tạo thủ công từng tài khoản.
| Cột trong Excel | Bắt buộc | Mô tả & giá trị hợp lệ |
|---|---|---|
| STT | Không | Số thứ tự, chỉ để dễ theo dõi |
| Tên đơn vị | Bắt buộc | Tên đầy đủ có dấu. VD: Trạm Y tế Phường Lê Chân |
| Tên đăng nhập | Bắt buộc | Không dấu, không khoảng trắng, tối đa 12 ký tự, không trùng |
| Cấp | Bắt buộc | kho_tq kho_mien bv_dm_mien bv_ngoai ttksbt_mien bv_dm_tinh bv_kv_tinh ttksbt_tinh kho_noitru dvcs |
| Miền | Bắt buộc | bac trung dong tay |
| Tỉnh / Thành phố | Tùy | Tên đầy đủ. Bắt buộc với cấp C3.4, C4.x và C5.x |
| Đơn vị quản lý | Tùy | Tên đăng nhập của đơn vị cấp trên. Bỏ trống thì hệ thống tự suy ra |
| Không | Dùng để gửi mật khẩu tự động | |
| Số điện thoại | Không | Số liên hệ của đơn vị |
| Dòng | Trạng thái | Tên đơn vị | Tên đăng nhập | Cấp | Tỉnh / TP |
|---|
Cấu hình hệ thống
Danh sách bệnh nhân điều trị lao kháng thuốc — Dự trù tiêu thụ thuốc hàng tháng